گیاهی ترین گیاهی ترین AnzanDigital فروشگاه
Home / THẨM MỸ & LÀM ĐẸP / Bảng giá trồng răng sứ năm 2017 dành cho người làm răng

Bảng giá trồng răng sứ năm 2017 dành cho người làm răng

Câu hỏi:

Chào bác sĩ ! Tôi muốn hỏi về giá trồng răng sứ hiện nay, vì hiện tại tôi mới bị gãy răng và có mong muốn đi trồng lại răng. Vì bị mất khá nhiều răng nên tôi muốn biết về chi phí để có thể chuẩn bị khi đi làm răng tại nha khoa. Cám ơn bác sĩ (Quỳnh Mai – Quốc Oai) .

Bảng giá trồng răng sứ mới nhất hiện nay tại nha khoa uy tín

Trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu tiền là chuẩn nhất?

Trả lời:

Chào bạn Quỳnh Mai!

Rất vui khi bạn đã tin tưởng nha khoa và chia sẻ thắc mắc. Về câu hỏi giá trồng răng sứ, chúng tôi xin giải đáp cho bạn như sau.

Trường hợp bạn bị gãy 1 nửa chiếc răng cửa mà chân răng còn tốt thì hoàn toàn có thể phục hình bằng cách thức trồng răng sứ thẩm mỹ để khôi phục lại răng cửa. Phần mão răng sứ được phủ bên ngoài được coi như 1 lớp bảo vệ cho thân răng bị tổn thương bên trong, giúp che đi các khiếm khuyết về hình thể của răng. hiện giờ việc trồng răng sứ không còn xa lạ với đa số mọi người. có sự lớn mạnh mau chóng của kỹ thuật ứng dụng trong nha khoa, thì những trường hợp mất răng đều được phục hồi tốt về thẩm mỹ cũng như chức năng ăn nhai chẳng khác nào một chiếc răng thật.

Đối có răng cửa bị vỡ mẻ thì tốt nhất nên phục hình có răng sứ E.Max. Đây là chiếc sứ không có kim loại, màu sắc tự nhiên giống như răng thật. chiếc răng sứ này được những nha khoa khuyến khích người bị mất răng dùng vì nó rất bền đẹp và an toàn cho răng miệng. Nếu như bạn không đủ chi phí trồng răng sứ E.Max thì hoàn toàn có thể sử dụng răng sứ Titan để bọc mão nhưng về căn bản thì chiếc răng sứ kim loại này chẳng thể so sánh được có răng sứ E.Max về vẻ đẹp thẩm mỹ cũng như chất lượng. Để biết được trồng răng giả hết bao lăm tiền bạn có thể tham khảo 1 số chiếc răng sứ theo bảng giá trồng răng sứ được niêm yết dưới đây:

BỌC RẲNG SỨ THẨM MỸ công ty GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim khí Ni-Cr một răng 1.500.000
Răng sứ titan 1 răng 2.000.000
Răng sứ kim khí B1 (Cr-Co) một răng 2.500.000
Răng toàn sứ – không CAD/CAM 1 răng 4.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM một răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) 1 răng 5.500.000
Răng sứ Paladium 1 răng 5.500.000
Mão kim khí Au-Pd một răng 6.000.000
Mão kim loại Cr-Co 1 răng 3.000.000
Mão kim khí Full-Titan/Ni-Cr 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Composite một răng một.500.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) một răng 4.000.000
Inlay/Onlay Au – Pd một răng 5.000.000
Mão toàn sứ IPS E.Max một răng 6.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS E.max một răng 8.000.000
Mặt dán sứ Veneer Zirconia một răng 6.500.000
tháo mão / Cầu răng   200.000
Cùi giả đúc, trám tái hiện (không kèm mão)   500.000
Chốt sợi, tái hiện răng hai chân (không kèm mão)   800.000
Chốt sợi, tái hiện răng một chân (không kèm mão)   600.000
Đóng post kim khí, trám (không kèm mão)   600.000

 

Nhận định thêm về trồng răng sứ có tác động gì không?

Bảng giá trồng răng sứ implant.

Có trường hợp bạn bị mất răng cấm thì cách thức cấy ghép implant được cho là hiệu quả nhất. Đây là cách phục hình răng tốt nhất hiện tại được những nha khoa khuyên người mất răng tin sử dụng. bí quyết này cấy trụ trực tiếp vào trong thân răng cấm và không phải tác động đến những răng kế bên trên cộng một hàm răng. So có làm cầu răng thì cấy ghép implant có độ bền cao hơn và giảm thiểu tối đa hiện trạng tiêu xương răng. Dưới đây là bảng giá về trồng răng sứ implant

CẮM GHÉP RẲNG IMPLANT tổ chức GIÁ NIÊM YẾT (VND)
SpiralTech USA Implant – Ultimate một Răng 18.000.000
SpiralTech USA Implant – ESi Premium một Răng 22.000.000
YES Implant BioTech 1 Răng 12.000.000
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.500.000
Mis (Đức) – C1 một Răng 16.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) một Răng 18.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active một Răng 22.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) một Răng 18.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active một Răng 22.000.000
Dentium Super Line 1 Răng 14.000.000
Dentium NRLine 1 Răng 12.000.000
Tekka – Kontact (Pháp) một Răng 15.000.000
Phục hình sau rốt trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 80.000.000
Phục hình tạm thời trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 25.000.000
Phục hình lâm thời trên Implant Zygoma 12 Răng 25.000.000
Implant All-on-4 Straumman   180.000.000
Implant All-on-4-Nobel   180.000.000
Implant All-on-4-Dentium   120.000.000
Implant All-on-4-Tekka   130.000.000
Implant All-on-6 Straumman   240.000.000
Implant All-on-6 Nobel   240.000.000
Implant All-on-6 Dentium   160.000.000
Implant All-on-6 Tekka   170.000.000
Ghi chú: Trồng răng Implant không đau (gây mê tĩnh mạch): cùng thêm 5.000.000 Việt Nam Đồng. Trồng răng Implant không đau (nội khí quản): cộng thêm 7.000.000 VND
ABUMENT IMPLANT công ty GIÁ NIÊM YẾT (VND)
SpiralTech USA 1 Răng 7.000.000
YES BioTech 1 Răng 4.000.000
Mis (Đức) – M4 1 Răng 4.500.000
Mis (Đức) – C1 một Răng 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) một Răng 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 7.000.000
Abutment Dentium Super Line một Răng 4.000.000
Abutment Dentium NRLine một Răng 4.000.000
Tekka – Kontact (Pháp) một Răng 5.000.000
Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS 1 Răng 6.000.000
Abutment sứ Nobel/Straumman một Răng 9.000.000
RẲNG SỨ TRÊN IMPLANT đơn vị GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng hai.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) một Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) một Răng 7.000.000
GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG tổ chức GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – một răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng một.000.000
tháo dỡ implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

Đánh giá thêm trồng răng sứ có tốt không tại nha khoa.

Mọi băn khoăn về bảng giá trồng răng sứ hoặc các vấn đề liên quan khác, bạn hãy liên hệ qua số 1900.6899 để được giải đáp nhé.

About Hồng Sơn

Check Also

nieng-rang-quan-hoan-kiem

Nha khoa an toàn, uy tín & chất lượng nhất tại quận 6

Chọn nha khoa uy tín tại quận 6 để đến điều trị là băn khoăn …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *